Nguyên lý làm việc của máy sản xuất thức ăn cho cá:
Máy tạo viên thức ăn cho cá bao gồm nhiều bộ phận, bao gồm vít, thùng, máy cắt và các bộ phận khác. Máy hoạt động bằng cách trộn các thành phần khác nhau bên trong thùng và sau đó đùn chúng qua khuôn. Khuôn tạo cho các viên có kích thước và hình dạng cụ thể. Máy cắt cắt các viên thành chiều dài mong muốn.
Quá trình sản xuất thức ăn viên cho cá bao gồm một số bước. Bước đầu tiên là chuẩn bị nguyên liệu. Chúng bao gồm bột cá, bột ngô, bột đậu nành, vitamin và các chất phụ gia khác. Bước thứ hai là trộn các thành phần trong thùng. Bước thứ ba là đùn các viên qua khuôn. Bước thứ tư là cắt các viên thành chiều dài mong muốn. Bước thứ năm và cũng là bước cuối cùng là làm khô, làm nguội và đóng gói viên.
Lựa chọn máy làm thức ăn cho cá phù hợp:
Khi chọn một máy sản xuất thức ăn cho cá phù hợp, có một số yếu tố mà bạn cần xem xét. Chúng bao gồm công suất sản xuất của máy, kích thước và hình dạng của thức ăn viên, loại cá bạn đang cho ăn, mức tiêu thụ điện năng của máy và giá thành của máy.
Năng suất sản xuất: Là lượng thức ăn viên cho cá mà máy sản xuất được trong 1 giờ. Năng suất sản xuất của máy sẽ phụ thuộc vào kích thước của máy và công suất của động cơ.
Kích thước và hình dạng của thức ăn viên: Kích thước và hình dạng của thức ăn viên sẽ phụ thuộc vào loại cá mà bạn cho ăn. Ví dụ, cá nhỏ cần thức ăn viên nhỏ hơn, trong khi cá lớn hơn cần thức ăn viên lớn hơn.
Loại cá: Các loại cá khác nhau có thói quen ăn uống khác nhau. Một số loài cá yêu cầu thức ăn viên nổi, trong khi những loài khác yêu cầu thức ăn viên chìm.
Điện năng tiêu thụ: Điện năng tiêu thụ của máy sẽ quyết định đến chi phí vận hành của máy. Một máy có mức tiêu thụ điện năng cao sẽ hoạt động tốn kém hơn so với máy có mức tiêu thụ điện năng thấp.
Giá thành của máy: Giá thành của máy sẽ phụ thuộc vào kích thước của máy, công suất sản xuất và mức tiêu thụ điện năng.
Các thông số của máy:
Các thông số của máy làm thức ăn cho cá bao gồm kích thước của máy, công suất của động cơ, công suất sản xuất, điện áp và tần số. Các thông số này sẽ quyết định khả năng hoạt động của máy.
Kích thước của máy: Kích thước của máy sẽ quyết định lượng không gian mà máy sẽ chiếm.
Công suất của động cơ: Công suất của động cơ sẽ quyết định năng suất sản xuất của máy.
Công suất sản xuất: Công suất sản xuất của máy sẽ quyết định máy sản xuất được bao nhiêu viên cá viên/giờ.
Điện áp: Điện áp sẽ quyết định điện áp hoạt động của máy. Điện áp sẽ khác nhau tùy thuộc vào quốc gia nơi máy sẽ được vận hành.
Tần số: Tần số sẽ quyết định tần suất hoạt động của máy. Tần suất cũng sẽ khác nhau tùy thuộc vào quốc gia nơi máy sẽ được vận hành.
Ưu điểm của nhà máy của chúng tôi:
Nhà máy của chúng tôi sản xuất máy làm thức ăn cho cá chất lượng cao, bền, đáng tin cậy và hiệu quả. Chúng tôi có một đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm thiết kế và sản xuất máy móc của chúng tôi. Chúng tôi sử dụng các vật liệu và linh kiện tốt nhất để đảm bảo rằng máy móc của chúng tôi có chất lượng cao nhất. Máy móc của chúng tôi rất dễ vận hành và bảo trì, đồng thời chúng tôi cung cấp dịch vụ hậu mãi tuyệt vời. Chúng tôi cũng cung cấp giá cả cạnh tranh và giao hàng kịp thời. Nhà máy chúng tôi cam kết cung cấp cho khách hàng những sản phẩm và dịch vụ tốt nhất.
Phần kết luận:
Máy làm thức ăn cho cá là công cụ thiết yếu trong ngành thủy sản. Chúng giúp tăng tỷ lệ sản xuất, tiết kiệm thời gian và công sức, đồng thời sản xuất ra viên cá chất lượng cao. Khi chọn máy làm thức ăn cho cá, điều quan trọng là phải xem xét năng lực sản xuất của máy, kích thước và hình dạng của thức ăn viên, loại cá, mức tiêu thụ điện năng của máy và giá thành của máy. Nhà máy của chúng tôi sản xuất máy chất lượng cao, bền, đáng tin cậy và hiệu quả. Chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm và dịch vụ tốt nhất.
Người mẫu | WSJY-40 | WSJY- 50 | WSJY-60 | WSJY-70 | WSJY-80 | WSJY-90 | WSJY-120 | WSJY—135 | WSJY-160 | WSJY-200 |
Công suất --- kg/h | 30-40 | 60-80 | 120-150 | 180-250 | 300-350 | 400-450 | 500-700 | 800-1000 | 1200-1500 | 1800-2000 |
Đường kính tạo viên--- mm | 1-8 | 1—8 | 1 —10 | 1-10 | 1 —10 | 1 —10 | 1-10 | 1 –12 | 1-12 | 1-12 |
Công suất động cơ--- kw | 5 | 7.5 | 15 | 18.5 | 22 | 37 | 55 | 75 | 90 | 132 |
Công suất cắt--- w | 400 | 400 | 400 | 400 | 1100 | 1500 | 2200 | 2200 | 2200 | 3000 |
Đường kính trục vít-- mm | 40 | 50 | 60 | 70 | 80 | 90 | 120 | 135 | 160 | 200 |
trình độ nấu ăn | >95 phần trăm | >95 phần trăm | >95 phần trăm | >95 phần trăm | >95 phần trăm | >95 phần trăm | >95 phần trăm | >95 phần trăm | >95 phần trăm | >95 phần trăm |
Kích thước (m) | 1.4*1.03*1.1 | 1.45*1.08*1.25 | 1.46*1.14*1.25 | 1.6*1.4*1.35 | 1.6*1.4*1.35 | 2.1*1.45*1.35 | 2.1*1.45*1.35 | 2.55*2.05*1.65 | 2.9*2.65*1.8 | 3*2.85*1.9 |
Trọng lượng (kg) | 260 | 350 | 355 | 580 | 700 | 950 | 1700 | 1900 | 3600 | 4300 |
Chú phổ biến: máy sản xuất thức ăn cho cá, nhà cung cấp máy sản xuất thức ăn cho cá Trung Quốc, nhà máy









